nhà tu kín

nhà tu kín

Cô ấy đã quyết định từ bỏ thế giới phồn hoa để vào sống trong một nhà tu kín.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở tu trì của các nữ tu Công giáo: Một cộng đồng hoặc khu nhà biệt lập, thường tường bao quanh, nơi các nữ tu sống, cầu nguyện làm việc theo các quy tắc tôn giáo.
    • Nơi sinh hoạt của dòng tu nữ: Chỉ chung nơi trú khép kín của một nhóm nữ tu, tách biệt với thế giới bên ngoài để tập trung vào đời sống tâm linh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đã quyết định từ bỏ thế giới phồn hoa để vào sống trong một nhà tu kín.
    • Nhà tu kín này nổi tiếng với những sản phẩm thủ công mỹ nghệ tinh xảo do chính các nữ tu làm ra.
    • Cánh cổng lớn của nhà tu kín luôn đóng kín, biểu tượng cho sự tách biệt với đời thường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bức tường nhà tu kín": Hình ảnh ẩn dụ cho sự ngăn cách, tách biệt hoàn toàn giữa đời sống tu hành thế tục.
    • ấy như sống sau bức tường nhà tu kín, không quan tâm đến bất kỳ tin tức thời sự nào.
  • "đời sống nhà tu kín": Chỉ lối sống khổ hạnh, kỷ luật hướng nội trong không gian tu viện.
    • Đời sống nhà tu kín đòi hỏi sự hy sinh kỷ luật tự giác rất cao.
Biến thể từ gần giống
  • Tu viện (danh từ): Nơi tu hành chung của các nam tu sĩ (tu viện nam) hoặc nữ tu sĩ (tu viện nữ). "Nhà tu kín" thường một dạng tu viện nữ với tính chất khép kín cao.
  • Dòng tu (danh từ): Chỉ một hội đoàn tu sĩ chung linh đạo quy luật. Một nhà tu kín thường thuộc về một dòng tu cụ thể.
  • Nữ tu viện (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ nơicủa các nữ tu.
Từ đồng nghĩa
  • Nữ tu viện: Tu viện dành cho các nữ tu.
  • Tu viện khép kín: Nhấn mạnh đặc tính biệt lập của nơi này.
Thành ngữ liên quan
  • Kín như nhà tu kín: Thành ngữ von một nơi hoặc một thông tin đó rất mật, khó tiếp cận hoặc khó biết được.
    • Căn phòng họp kín như nhà tu kín, không ai biết họ bàn điều .